Chủ Nhật, 22 tháng 4, 2012

Chính trị 5,6,7,8


Câu 5: Tư tưởng HCM
ĐN tư tưởng HCM : “Tư tưởng HCM là 1 hthốg qđiểm toàn diện và sâu sắc về những vđề cơ bản của CMVN, là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo của CN Mác – LêNin vào đk cụ thể ở nước ta, kế thừa và phát triển những giá trị truyền thống tốt đẹp của dtộc, tiếp thu tinh hoa vh nhân loại”
Nội dung tư tưởng HCM: có 9 nội dung
- Tư tưởng về giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người
- Tư tưởng về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
- Tt về sức mạnh của nd, khối đại đoàn kết dtộc
- Tt về quyền làm chủ của nd, xd nhà nước thật sự của dân, do dân và vì dân
- Tt về quốc phòng toàn dân, xd lực lượng vũ trang nd
- Tt về phát triển kt vh, ko ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nd
- Tt về đạo đức CM, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
- Tt về chăm lo bồi dưỡng thế hệ CM cho đời sau
- Tt về xd Đảng trong sạch, vững mạnh, cán bộ, Đảng viên vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ trung thành của nd
Phân tích tt HCM :
Tt HCM về độc lập dtoc gắn liền với CNXH
- Độc lập theo tt HCM là phải thực hiện quyền làm chủ của nd đối với TQ, quyền tự quyết định con đường phát triển của dtoc mình
- CNXH theo tt HCM là 1 chế độ do nd lđ làm chủ, con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột và bất công; là chế độ có nền kt phát triển cao, đời sống vật chất và tinh thần của nd ko ngừng được cải thiện; là chế độ có nền văn hoá, đạo đức phát triển cao, trong đó người với người là bạn, các dân tộc chung sống trong hoà bình, thịnh vượng; mọi người có điều kiện phát huy hết tài năng
Tt HCM về con đường đi lên CNXH
- HCM khẳng định “con đường tiến tới CNXH của các dtoc là con đường chung của thời đại, ko ai ngăn cản nổi”. VN có khả năng thực hiện CNXH, CNCS trên đất nước mình
- VN quá độ đi lên CNXH bỏ qua TBCN, vì vậy quá độ phải lâu dài…Dù khó khăn đến mấy cũng tiến lên CNXH. Năm 1954 tuy mới giải phóng miền Bắc, Người vẫn chủ trương đưa miền Bắc tiến lên xd XHCN. CM dtoc dchu ở miền Nam
- Xd CNXH phải luôn gắn liền với bảo vệ TQ…
- Điều HCM quan tâm nhất là con người. Con người là mục tiêu và cũng là động lực của CM
- Vai trò lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu bảo đảm thắng lợi của CMVN
- HCM là người khai phá con đường đi lên CNXH ở VN
Liên hệ thực tiễn: (phăng ra nhiều thêm & đừng viết giống nhau)
- Nói đi đôi với làm, nêu gương bằng những hđ thực tế
- Xây đi đôi với chống, trong đó xây là yếu tố qtrọng nhất
- Phải tu dưỡng suốt đời, phải bền bỉ và có quyết tâm cao
Kẻ thù nguy hiểm nhất của đạo đức CM là chủ nghĩa cá nhân. Chủ nghĩa cá nhân sinh ra trăm thứ bệnh nguy hiểm. Vì vậy phải luôn luôn nâng cao đạo đức CM đi liền với quét sạch chủ nghĩa cá nhân.

Câu 6: ĐCSVN ra đời
- Kể từ năm 1858 khi thực dân Pháp tiến hành xâm lược và đến năm 1884 chúng đã thiết lập được sự thống trị xh thuộc địa, nửa pk ở VN. Giai cấp địa chủ và chế độ pk bị khủng hoảng và suy yếu, làm tay sai cho đế quốc thực dân
- Trong tình cảnh đất nước mất độc lập, nd bị rơi vào thân phận nô lệ, mất tự do, bị nô dịch áp bức thì cơ cấu xh VN có nhiều biến động sâu sắc:
+ Các g/c nông dân, tiểu TS chiếm đa số dân cư nhưng bị bóc lột nặng nề, có tinh thần yêu nước, căm thù đế quốc – thực dân – pk, sẵn sang đứng lên đấu tranh nhưng tinh thần CM ko triệt để, dễ dao động
+ G/c TS VN mà đặc biệt là bộ phận TS dtộc mới ra đời còn yếu, không đủ sức cạnh tranh, lại bị TS mại bản, TS nước ngoài chèn ép nên cũng có mâu thuẫn với đế quốc, pk, có khuynh hướng dtộc, dân chủ nhưng hay dao động về mặt chính trị, cải lương – dễ thoả hiệp với kẻ thù
+ G/c CN VN ra đời muộn nhưng phát triển khá nhanh, họ rất nghèo khổ nhưng giàu lòng yêu nước, có tinh thần dtộc cao, có ý thức tổ chức kỷ luật, đại biểu cho phương thức sx tiến bộ - do đó  họ mang đầy đủ đặc điểm tiến bộ của g/c CN quốc tế, có tinh thần CM triệt để. Lại sớm chịu ảnh hưởng của cuộc CMT10 Nga và Quốc Tế CS nên khi tiếp thu CN Mác-LêNin thì g/c CN VN đã nhanh chóng trở thành lực lượng độc lập trên vũ đài chính trị ở VN – là người đại diện cho sự phát triển của CMVN, là lực lượng duy nhất có khả năng tập hợp mọi lực lượng và lãnh đạo nd giành độc lập dtộc và xd thành công CNXH
- XH VN tồn tại 2 mâu thuẫn cơ bản: mâu thuẫn giữa toàn thể dtộc VN với thực dân Pháp xâm lược, và mâu thuẫn giữa nd VN mà chủ yếu là nông dân với g/c địa chủ pk. Giải quyết 2 mâu thuẫn này là phải thực hiện CM phản đế - phản phong. Do 2 mâu thuẫn này có qhệ khăng khít với nhau, việc giải quyết mâu thuẫn này sẽ góp phần giải quyết mâu thuẫn kia và giải quyết thành công cả 2 mâu thuẫn thì mới thực sự đem lại độc lập cho dtộc và ruộng đất cho nông dân
- Ngay từ những ngày đầu xâm lược, nd VN trên khắp đất nước đã liên tục đứng lên khởi nghĩa chống Pháp dưới nhiều hình thức, do nhiều lực lượng khác nhau lãnh đạo…nhưng đều thất bại vì không có đường lối chính trị rõ ràng, còn ảo tưởng vào thực dân, tổ chức lỏng lẻo, không có cơ sở rộng rãi trong quần chúng…
- Sự thất bại đó cũng chứng tỏ sự khủng hoảng và bế tắc cả về đường lối cứu nước và g/c lãnh đạo CM. Thực tế đó đòi hỏi phải có một đường lối CM đúng đắn và một tổ chức CM có khả năng đưa phong trào yêu nước đi đến thắng lợi
- Sau nhiều năm bôn ba qua nhiều đại dương, châu lục, quốc gia; nhận thức rõ ràng bạn – thù; chịu ảnh hưởng của cuộc CMT10 Nga năm 1917 và đặc biệt được nghiên cứu CN Mác – LêNin, được đọc sơ thảo lần thứ nhất luận cương về những vấn đề dtộc và vấn đề thuộc địa của LêNin – nhà yêu nước Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn, đó là con đường độc lập dtộc gắn liền với CNXH, kết hợp CN yêu nước với CNQTVS. Người khẳng định: “muốn cứu nước và giải phóng dtộc, không có con đường nào khác con đường CMVS”.
- Từ CN yêu nước đến với CNCS là bước ngoặt về chất trong lập trường chính trị của NAQ. Điều đó cũng mở ra con đường đúng đắn cho sự nghiệp giải phóng dtộc VN, đưa CMVN tiến lên theo trào lưu chung của thời đại mới
- Khi trở thành người CS, NAQ tích cực chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tố chức cho việc thành lập ĐCSVN – Hoạt động này đã tạo nên sự chuyển biến mạnh mẽ cả về quy mô và chất lượng của phong trào CN và phong trào yêu nước, nó đặc biệt có ý nghĩa đvới sự thắng lợi của CMVN
- Ngày 3/2/2930 dưới sự chủ trì của NAQ, hội nghị thống nhất các tổ chức CS và thành lập ĐCSVN được tiến hành tại Cửu Long – Hương Cảng – Trung Quốc. Hội nghị đã thống nhất thành lập một ĐCS duy nhất lấy tên là ĐCSVN
+ ĐCSVN ra đời là một tất yếu lsử, phản ánh đúng xu thế khách quan của thời đại. Nó chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về đường lối cứu nước trong những năm đầu thế kỷ XX, đồng thời khẳng định vị trí lãnh đạo của g/c CN đvới CMVN
+ ĐCSVN ra đời là kết quả của sự kết hợp CN Mác – LêNin với phong trào CN và phong trào yêu nước VN, nó đánh dấu bước ngoặc vĩ đại của lsử CMVN từ tự phát sang tự giác và trở thành 1 bộ phận khắng khít  của CMTG.

Câu 7: Thắng lợi to lớn
CMT8 đã giành chính quyền về tay nd trên cả nước:
- Thắng lợi của CMT8 là kết quả của 15 năm đấu tranh kiên cường, sáng tạo của nd VN dưới sự lãnh đạo của Đảng, không một tổ chức chính trị nào ở VN có thể thực hiện điều đó
- Thắng lợi của CMT8 có ý nghĩa dtộc và thời đại sâu sắc: đập tan ách thống trị của thực dân Pháp, lật nhào chế độ pk mở đầu kỷ nguyên độc lập, tự do và CNXH của dtộc. Cổ vũ phong trào giải phóng dtộc của các nước thuộc địa
Giữ vững và xd chính quyền CM đánh thắng cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Pháp (45 – 54)
- Qua thời kỳ khó khăn “ngàn cân treo sợi tóc”, giữ vững chính quyền CM, nd ta bước vào kháng chiến chống Pháp
- Với đường lối kháng chiến đúng đắn của chúng ta đã đánh thắng thực dân Pháp xâm lược giải phóng miền Bắc. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ có ý nghĩa mở đầu sự sụp đổ của hệ thống thuộc địa cũ trên phạm vi TG
Kết hợp CMXHCN ở miền Bắc và CM dtộc dân chủ nd ở miền Nam, tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước giành thắng lợi hoàn toàn (1954 – 1975)
- Tiến hành đồng thời 2 cuộc CM: CMXHCN ở miền Bắc và CM dtộc dân chủ nd ở miền Nam. Hai cuộc CM này có qhệ khăng khít với nhau và tiến hành đồng thời nhằm mục tiêu chung là giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
- Miền Bắc có vai trò quyết định nhất đvới CM cả nước, CM miền Nam có vai trò quyết định trực tiếp đvới sự nghiệp giải phóng miền Nam hoàn thành CM dtộc dân chủ nd trong cả nước
- Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, đã quét sạch bọn xâm lược ra khỏi đất nước hoàn thành CM dtộc dân chủ nd. Tổ quốc ta hoàn toàn độc lập, thống nhất và bắt đầu bước vào kỷ nguyên độc lập tự do và XHCN. Thắng lợi làm sụp đổ CNTD mới và thúc đẩy sự phát triển phong trào CMTG
Xây dụng và bảo vệ TQ XHCN trên cả nước đạt thành tích to lớn
- Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước, đánh thắng 2 cuộc chiến tranh biên giới…Tuy nhiên chúng ta cũng mắc một số sai lầm. Đảng ta đã nhận thức được sai lầm, khuyết điểm của mình, đã tự phê bình và quyết tâm sửa chữa
- Từ Đại Hội VI (12/1986), đường lối đổi mới của Đảng được hoạch định. Nhiệm vụ trọng tâm là đổi mới về ktế, xd Đảng là nv then chốt. Đại hội Đảng lần thứ VII (1/1991) tiếp tục đường lối đổi mới
- Đại hội VIII (6/1996) của Đảng tổng kết thành tựu của 10 năm đổi mới và xác định CMVN bước vào thời kỳ đẩy mạnh CN hoá, hiện đại hoá đất nước
- Những thắng lợi của công cuộc đổi mới chứng tỏ con đường đúng đắn mà chúng ta đã chọn, ĐCSVN xứng đáng vai trò lãnh đạo thắng lợi CMVN
Những bài học kinh nghiệm trong quá trình lãnh đạo CMVN
- Nắm vững ngọn cờ độc lập dtộc và CNXH…
- CM là sự nghiệp của nd, do nd, vì nd…
- Không ngừng củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết, kết hợp sức mạnh dtộc với sm của thời đại
- Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố quyết định đảm bảo sự thắng lợi của CMVN


Câu 8: đánh giá đạo đức TCCN
Phẩm chất và năng lực chung:
+ Về mặt khái quát, bao gồm:
- Những quan điểm, lý tưởng, niềm tin XHCN
- Định hướng TG quan và pp luận duy vật biện chứng
- Phải có mục tiêu phấn đấu xd con người theo tiêu chuẩn XHCN
+ Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, phẩm chất và năng lực chung của con người ld có trình độ trung học CN:
- Là tiềm lực của mỗi con người
- Là nền tảng của tính năng động, sáng tạo, chủ động của nhân cách cá nhân
- Là cơ sở để ngăn ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí, pp tư duy máy móc, giản đơn, hời hợt do nền sx nhỏ và cơ chế tập trung quan liêu bao cấp tạo ra.
- Phẩm chất năng lực chung của mỗi con người không chỉ thể hiện bằng tri thức kinh nghiệm, mà phải bằng việc nâng cao tri thức khoa học, không chỉ bằng con đường nhận thức mà phải bằng cả thực tiễn.
Phẩm chất chính trị và đạo đức, lối sống
+ Phẩm chất chính trị của mỗi cá nhân là toàn bộ những quan điểm, lý tưởng, niềm tin chính trị; nó được hình thành qua hd xh, giáo dục, giao tiếp, có tính ổn định và tương đối bền vững
+ Phẩm chất chính trị của người ld có trình độ thcn gồm những nội dung chủ yếu sau:
- Trung thành với TQ, với CNXH
- Phấn đấu góp phần xd thành công CNXH ở VN; xd 1 xh do dân làm chủ, 1 nền kt phát triển cao, 1 nền vh tiên tiến, đậm đà bản sắc dtoc
- Phấn đấu vì sự nghiệp giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột, bất công, làm theo năng lực, hưởng theo ld, có đời sống ấm no, tự do hạnh phúc, có đk phát triển toàn diện cá nhân
- Phấn đấu vì sự bình đẳng và tiến bộ giữa các dtoc
- Thừa nhận vai trò lãnh đạo của ĐCSVN, có thái độ và làm việc tích cực xd Đảng và pháp luật của nhà nước
- Luôn luôn tỉnh táo, cảnh giác với mọi âm mưu, thủ đoạn và hành động chống phá của kẻ thù đv TQ và CNXH. Không thụ động thờ ơ trước những âm mưu, thủ đoạn và hd phá hoại của địch
+ Phẩm chất đạo đức, lối sống của mỗi cá nhân là toàn bộ những quan điểm, lý tưởng, niềm tin đạo đức, động cơ, chuẩn mực và thái độ hành vi đạo đức của mỗi cá nhân trong từng hoàn cảnh cụ thể, gồm các nội dung chủ yếu sau:
- Tính nhân đạo, thể hiện ở thái độ, hành vi yêu thương con người, quý trọng con người. Tham gia chống lại những động cơ, thái độ, hành vi tàn bạo, bất công, chà đạp nhân phẩm con người
- Tính tập thể, thể hiện lối sống “mình vì mọi người”, có trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận cao, có lương tâm trong qhe với con người, chống lại hành vi ích kỷ, chủ nghĩa cá nhân
- Tính trung thực, thể hiện ở sự thống nhất giữa động cơ, thái độ với hành vi, giữa lời nói với việc làm



Chính trị 1,2,3,4

Câu 1: Vật chất – Ý thức
Phạm trù vật chất của LêNin:
“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
Từ định nghĩa này rút ra các nội dung chính sau:
- Vật chất là phạm trù triết học: không tồn tại cảm tính, không đồng nhất với vật thể,…
- Thực tại khách quan: là thuộc tính chung của vật chất, tồn tại bên ngoài không phụ thuộc vào cảm giác…
- Đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại…vật chất tồn tại khách quan, cụ thể, con người có khả năng nhận biết được thế giới,…
Ý nghĩa định nghĩa:
- Giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường duy vật biện chứng…
- Bác bỏ được những quan điểm sai lầm của chủ nghĩa duy tâm.
- Khắc phục được tính chất siêu hình, phiến diện của chủ nghĩa duy vật cũ.
- Trang bị thế giới quan phương pháp luận khoa học, mở đường cho các khoa học cụ thể phát triển, đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức và cải tạo thế giới.
Phạm trù ý thức:
Ý thức là toàn bộ hoạt động tinh thần của con người diễn ra trong bộ óc. Hay nói cách khác “Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan hay ý thức chẳng qua là hình ảnh của thế giới khách quan được duy chuyển vào đầu óc của con người và cải biến đi”
Ý thức ra đời từ 2 nguồn gốc: Tự nhiên và Xã hội
- Nguồn gốc tự nhiên: bao gồm bộ óc người và thế giới khách quan
- Nguồn gốc xã hội: bao gồm lao động và ngôn ngữ
Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người một cách năng động sang tạo, phản ánh là thuộc tính chung của mọi dạng vật chất, các dạng vật chất khác nhau thì phản ánh khác nhau, phản ánh của ý thức so với các dạng khác có những đặc trưng riêng theo trình tự:
- Một là trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng phản ánh có chọn lọc và định hướng
- Hai là mô hình hoá đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần
- Ba là hiện thực hoá đối tượng thông qua hoạt động thực tiễn
- Phản ánh của  ý thức mang tính chủ động, sang tạo, tích cực, nó không phản ánh y nguyên sao lại, chụp lại mà phản ánh có chọn lọc…Do đó ý thức không chỉ phản ánh thực tại mà còn sáng tạo hiện thực.
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:
Có nhiều quan điểm khác nhau:
- Chủ nghĩa duy tâm cho rằng ý thức có trước, ý thức sinh ra vật chất
- Chủ nghĩa duy vật siêu hình khẳng định rằng vật chất có trước, vật chất sinh ra ý thức nhưng họ cho rằng ý thức không có sự tác động lại vật chất.
- Triết học Mác – LêNin khẳng định trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức thì vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất
Vật chất quyết định ý thức ở các mặt sau:
- Vật chất là tiền đề, là nguồn gốc cho sự ra đời, tồn tại phát triển của ý thức
- Điều kiện vật chất như thế nào thì ý thức như thế đó
- Vật chất phát triển đến đâu thì ý thức hình thành đến đó
- Vật chất biến đổi thì ý thức biến đổi theo
Ý thức tác động trở lại vật chất:
- Ý thức có thể thúc đẩy hoặc kiềm hãm sự vận động, phát triển của những điều kiện vật chất ở những mức độ nhất định. Nếu ý thức phản ánh phù hợp với hiện thực thì nó sẽ làm thúc đẩy sự phát triển của các điều kiện vật chất và ngược lại.
- Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động của con người.
- Sự tác động của ý thức đối với vật chất dù ở mức độ nào đi nữa thì nó vẫn dựa trên cơ sở phản ánh thế giới vật chất
Ý nghĩa phương pháp luận: Ý nghĩa phương pháp luận mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là cơ sở khách quan  của nguyên tắc phương pháp luận khoa học. Mọi suy nghĩ, hành động của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan, nhưng cũng phải phát huy tính năng động chủ quan, đồng thời chống bệnh chủ quan duy ý chí trong hoạt động thực tiễn

Câu 2: Quy luật là gì…
Quy luật là mối qh bản chất tự nhiên, phổ biến và được lặp đi lặp lại giữa các mặt các yếu tố trong cùng 1 sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật hiện tượng cùng loại…
Trước khi phân tích nội dung của quy luật…cần làm rõ các khái niệm: Chất, lượng, độ, điểm nút, bước nhảy
Quy luật lượng – chất vạch ra cách thức của sự vận động và phát triển.
+ Chất của sự vật
- Là tổng hợp những thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác
- Mang tính khách quan, tương đối ổn định, được biểu hiện thông qua các thuộc tính và tuỳ thuộc vào các quan hệ cụ thể
- Sự phân biệt giữa chất và thuộc tính chỉ có tính tương đối. Một sự vật hay một mặt của nó trong mối qh này được coi là chất thì trong mối qh khác lại được coi là thuộc tính. 1 chất bao gồm nhiều thuộc tính, những mỗi thuộc tính cũng có thể được coi là 1 chất bao gồm nhiều thuộc tính nhỏ khác
+ Lượng của sự vật
- Là khái niệm biểu thị những con số của các yếu tố, các thuộc tính cấu thành nó: về độ lớn, quy mô, trình độ, tốc độ, màu sắc…
- Là cái vốn có khách quan của sự vật
- Sự vật càng phức tạp thì những thông số về lượng càng phức tạp – có thể đó là những thông số cụ thể hay trừu tượng
+ Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối, trong mối qh này nó là lượng, trong mối qh khác nó lại lại chất. Do vậy để nhận thức chúng tư duy con người cần linh hoạt, tránh cứng nhắc, siêu hình
+ Mối qh biện chứng giữa lượng và chất
- Sự vật bao giờ cũng là sự thống nhất của 2 mặt đối lập lượng chất nào đó, lượng nào chất ấy, chất nào lượng ấy, ko có chất, lượng nói chung tồn tại tách rời nhau
- Sự biến đổi là do chất và lượng biến đổi, trong đó
* Chất là mặt tương đối ổn định hơn so với lượng, lượng biến đổi trong giới hạn “độ” thì sự vật chưa biến đổi, nhưng lượng biến đổi vượt độ thì nhất định gây nên sự biến đổi về chất
* Chất biến đổi thì sự vật biến đổi. Chất biến đổi gọi là “nhảy vọt”. Nhảy vọt xảy ra tại “điểm nút” – tại đó đã xảy ra bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đã đưa đến sự thay đổi về chất, sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời, nhưng khi chất mới ra đời đòi hỏi lượng mới
Tóm lại, quy luật này có tính phổ biến; nó thể hiện mối qh biện chứng giữa 2 mặt lượng và chất trong 1 sự vật – lượng thay đổi mâu thuẫn với khuôn khổ của chất cũ, phá vỡ chất cũ, chất mới ra đời cùng với lượng mới, và đến lượt nó lượng mới lại tiếp tục biến đổi, đến 1 giới hạn nào đó lại phá vỡ chất mà nay đã trở nên cũ…Cứ như vậy quá trình này diễn ra liên tục trong tính gián đoạn, phản ánh quá trình vận động phát triển đi lên của sự vật, hiện tượng
+ Những hình thức của bước nhảy:
- TG muôn màu, muôn vẻ nên cả bước nhảy cũng rất đa dạng và phong phú
- Bước nhảy trong tự nhiên có tính tự động, còn bước nhảy trong xh chỉ được thực hiện thông qua hd của con người
- Các bước nhảy khác nhau thì có sự khác nhau về tốc độ, nhịp điệu – chẳng hạn bước nhảy đột biến hay dần dần…
- Trong thực tiễn, để có bước nhảy toàn diện, căn bản, sâu sắc trên tất cả các lĩnh vực, các mặt của đời sống xh thì cần phải thực hiện được những bước nhảy trên từng lĩnh vực, ở từng địa phương
+ Ý nghĩa của pp luận
- Trong hd thực tiễn phải thường xuyên quan tâm đúng đến các vấn đề về lượng và chất của các sự vật hiện tượng, tránh khuynh hướng “tả” hay “hữu” khuynh.
- Chống lại tư tưởng ngại khó, sợ sệt, ko dám thực hiện bước nhảy vọt, ko làm CM
- Để thực hiện các bước nhảy vọt trong lĩnh vực đời sống xh thì cần phải chú ý đến các tác động của các yếu tố khách quan và chủ quan khác


 Câu 3: PTSX là gì
+ PTSX – là cách thức tiến hành sx của cải vật chất trong giai đoạn nhất định của ls xh, và bao gồm 2 mặt cấu thành là lực lượng sx và qh sx, trong đó lực lượng sx có vai trò quyết định đối với qhsx. QHSX phải phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sx
+ Lực lượng sx
- Phản ánh mối qh giữa con người với giới tự nhiên, là trình độ chinh phục của tự nhiên đv con người, là mặt tự nhiên của phương thức sx
- Bao gồm những tư liệu sx xh, nld với trình độ, kỹ năng, thói quen của họ - trong đó công cụ ld là yếu tố độc nhất và trình độ phát triển của nó phản ánh trình độ văn minh của xh loài người
- Ngày nay, khoa học trở thành lực lượng sx trực tiếp thì quan niệm về cấu trúc của lực lượng sx cũng có nhiều thay đổi
+ Qh sx
- Phản ánh mối qh giữa con người và con người trong quá trình sx, là mặt xh của phương thức sx
- Bao gồm: qh sở hữu đv tư liệu sx, qh quản lý và qh phân phối – chúng có qh hữu cơ với nhau, trong đó qh sở hữu đóng vai trò quyết định các qh khác
+ Mối qh biện chứng giữa lực lượng sx và qh sx
- Lực lượng sx là nội dung và phản ánh mặt tự nhiên, còn qh sx là hình thức và phản ánh mặt xh của phương thức sx – chúng có qh hữu cơ với nhau, trong đó lực lượng sx quyết định qhsx. Mối qh này được phản ánh rõ nét nhất ở quy luật – qhsx phải phù hợp với tính chất và trình độ của llsx
- Qhsx 1 khi đã tồn tại thì cũng tác động ngược trở lại đv llsx – nó sẽ thúc đẩy llsx phát triển nếu phù hợp, và sẽ kìm hãm, làm chậm tiến độ, thậm chí cản trở sự phát triển của llsx nếu không phù hợp.
Phân tích quy luật về sự phù hợp giữa qhsx với tính chất và trình độ phát triển của llsx?
+ Tính chất của llsx là tính cá nhân hay tính xh trong việc sử dụng tư liệu ld mà chủ yếu là công cụ ld
+ Trình độ của llsx là trình độ phát triển của công cụ ld, khoa học công nghệ, khoa học kỹ thuật, phân công ld và nld – trong đó phân công ld và trình độ chuyên môn hoá là sự biểu hiện rõ ràng nhất, công cụ ld là tiêu chí quan trọng nhất phản ánh bậc thang phát triển của llsx
+ Giữa llsx và qhsx có mối qh biện chứng với nhau – đó là mối qh giữa nội dung và hình thức. Trong đó vai trò của từng thành tố được phản ánh như sau:
- Llsx quyết định qhsx
- Tính chất và trình độ của llsx thế nào thì qhsx phải thế ấy
- Khi llsx thay đổi thì qhsx cũng phải thay đổi theo để đảm bảo sự phù hợp
- Llsx cũ mất đi, llsx mới ra đời thì qhsx cũ cũng phải mất đi và qhsx mới phải ra đời để đảm bảo sự phù hợp
- Qhsx có tác động ngược trở lại đv llsx – vì vậy, ko thể chấp nhận 1 qhsx quá bảo thủ, lạc hậu hay quá “tiên tiến” so với llsx
+ Sự phù hợp giữa qhsx với tính chất và trình độ của llsx
- Đạt được khi nó tạo ra những tiền đề, điều kiện cho các yếu tố của llsx kết hợp với nhau 1 cách hài hoà, tăng năng suất ld
- Là 1 quá trình. Một “cân bằng động” – nó luông trong xu hướng phá vỡ thế cân bằng cũ để thay thế bằng cân bằng mới cao hơn
Quy luật về sự phù hợp của qhsx với tính chất và trình độ của llsx là quy luật chung nhất của sự phát triển xh. Sự tác động của quy luật này đã đưa xh loài người trải qua các phương thức sx khác nhau

Câu 4: Chủ nghĩa xã hội
Tính tất yếu của CNXH:
- Sự phát triển của XH loài người là một quá trình lịch sử tự nhiên, trải qua các hình thái kinh tế - xh từ thấp đến cao.
- Mỗi hình thái kt-xh ứng với 1 kiểu qhệ sx đặc trưng phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sx và một kiến trúc thuợg tầg tươg ứg.
- Sự ra đời và phát triển của CNXH là do sự tác động của các quy luật khách quan, là 1 tất yếu lịch sử. Nó không phải là 1 hiện tượg tự phát, ngẫu nhiên, mà bắt nguồn từ nhữg mâu thuẫn ktế và xh chủ yếu sau:
  + Về mặt ktế, đó là mâu thuẫn giữa lực lượg sx xh hoá cao với qhệ tư nhân TBCN đvới tlsx.
  + Về mặt xh, đó là mâu thuẫn và cuộc đấu trah giữa giai cấp côg nhân với g/c TS ngày càg phát triển, đến mức CMVS nổ ra.
- CM XHCN là con đườg tất yếu để xác lập chế độ côg hữu về tlsx, giải phóg sức sx của xh, giải phóg g/c CN & nd lđ, để xd thàh côg CNXH.
- CNXH ra đời đáp ứg được mơ ước và nguyện vọg chíh đág của nd lđ là xoá bỏ mọi áp bức, bất côg, giải phóg xh, giải phóg con người, tạo đk cho con người phát triển toàn diện.
Đặc trưng của CNXH:
Về mặt khái quát, những đặc trưng đó là:
- Có 1 nền ktế phát triển cao dựa trên nền đại công nghiệp cơ khí, từng bước xd và mở ra khả năng hết sức rộng lớn để lực lượng sx ngày càng phát triển bền vững.
- Không ngừng nâng cao phúc lợi xh, thực hiện công bằng xh, nâng cao đời sống mọi mặt của mọi thành viên trong xh.
- Chế độ dân chủ XHCN được xd và không ngừng hoàn thiện, được thực hiện rộng rãi, bảo đảm cho mọi người dân đều có quyền bình đẳng trước pháp luật, con người luôn quan tâm phát triển toàn diện
- Nền vh XHCN tiên tiến được thiết lập và phát triển
- CNXH tạo ra sự bình đẳng, hữu nghị giữa các dân tộc.
Ở VN, dựa trên nền tảng CN Mác-LêNin, Đảng ta đã xác định XHCN mà nd ta xd có những đặc điểm sau:
- Do nd ta làm chủ
- Có một nền ktế phát triển cao dựa trên lực lượng sx hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sx chủ yếu
- Có nền vh tiên tiến đậm đà bản sắc dtộc
- Con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột, bất công, làm theo năng lực, hưởng theo lđ, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có đk phát triển toàn diện cá nhân
- Các dtộc trong nước bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ
- Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nd tất cả các nước trên TG.



Thứ Bảy, 21 tháng 4, 2012

Trắc nghiệm Fl, 3D, AutoCad


I/ Trắc nghiệm Fl
1.Nhóm công cụ tạo đối tượng hình học cơ bản trong Flash là:
b.5
2.Muốn vẽ đường tròn từ tâm bằng công cụ Oval kết hợp phím:
a.Shift + Atl
3.Muốn di chuyển đối tượng song song Ox hoặc Oy ấn phím :
a.Shift
4.Vẽ Line song song Ox, Oy ấn phím:
b.Shift
5.Vẽ Line kết hợp góc 45 độ khi vẽ ấn phím:
a.Shift
6.Lệnh PolyStar có bao nhiêu cạnh:
a.5
7.Lệnh Rectangle  có thuộc tính  bo tròn các góc.
a.Có
8.Lệnh Pen Tool có thể vẽ được đường cong không:
a.Có 
9.Lệnh Erase có bao nhiêu thuộc tính Option
c.5
10.Lệnh Brush Tool có bao nhiêu thuộc tính Option
c.5
11.Lệnh Select tool có thể cắt xén đối tượng không:
a.Có
12.Tổ hợp phím nào kết hợp với lệnh Select Tool để chọn nhiều đối tượng
c.Shift
13.Lệnh nào hiệu chỉnh đường cong đối tượng:
c.Pen Tool
14.Lệnh nào hiệu chỉnh phương tiếp tuyến của phân đọan:
b.Subselection Tool
15.Tổ hợp phím Ctrl +, Ctrl – dùng để phóng to thu nhỏ đối tượng nằm bên phải bàn phím:
a.đúng
16.Khi chọn công cụ Zoom để chuyển đổi qua lại giữa chế độ Zoom in và Zoom out phải kết hợp phím
c.Alt
17.Muốn chèn một Frame vào thanh Timeline dùng phím:
b.F5
18.Chèn một KeyFrame ấm phím:
c.F6
19.Diễn hoạt đối tượng trên của sổ Scene ấn phím:
b.Enter
20.Muốn Test Movie (biên dịch) ấn phím :
a.Ctrl + Enter
21.Màu gradient có bao nhiêu kiểu tô:
b.3
22.Công cụ hiệu chỉnh màu tô Gradient:
b.Gradient Transform
23.Hiệu chỉnh màu Gradient từ thẻ màu:
a.Color Mixer

II/ Trắc nghiệm 3D

1. Các đối tượng nào có thể nhập được vào 3D max
b)Autocad
2. Đối tượng được thiết kế trong 3d max có thể xuất sang các chương trình đồ hoạ nào sau đây:
a)AI
3. Có bao nhiêu lệnh hiệu chỉnh đối tượng theo sơ đồ đường lưới FFD
c)5
4. Khi cần truy cập đối tượng thứ cấp của một đối tượng 3D, ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
d)Tất cả đều đúng
5. Để tạo được một khung sườn của đối tượng dựa trên các thành phần cấu tạo nên đối tượng (Vertex, segment,...) ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)Lathe
6. Với tọa độ họa đồ UVW Map, kiểu nào sau đây dùng để áp từng bản sao họa đồ lên từng mặt một của đối tượng hiện hành?
c)Box
7. Trong chương trình 3D mặc định thì lệnh Loft lấy shape tiết diện vào đường dẫn theo cách tính nào sau đây?
a)Distance
8. Để xác định hướng uốn cong của lệnh bend, ta dùng thông số nào sau đây:
c)Bend Axis
9. Trong chương trình 3D Max, khi muốn chuyển đơn vị đo về met (m), ta chọn chế độ nào sau đây?
b)Metric
10. Trong chương trình 3D Max, kiểu Map nào sau đây tạo hiệu ứng chạm khắc?
b)Bump
11. Trong chương trình 3D Max, thành phần nào của chất liệu tạo độ trong suốt?
a)Opacity
12. Khi cần chọn thêm đối tượng với công cụ “Select and Move” thì ta cần sử dụng kèm thêm phím nào sau đây?
c)Ctrl
13. Muốn tạo một nguồn sáng xa, chỉ chiếu sáng dọc theo một trục và các tia sáng thì song song với nhau, ta dùng loại nguồn sáng nào sau đây?
d)Target Direct & Free Direct
14. Trong chương trình 3D Max, thành phần nào của chất liệu tạo nên hiệu ứng phản chiếu?
a)Reflection 
15. Với lệnh Path deform, chức năng nào cho phép kéo giãn đối tượng dọc theo đường dẫn?
b)Stretch
16. Thành phần chất liệu nào trong bảng con map cho phép gán một chất liệu trong suốt (sử dụng ảnh lọc trắng - đen)?
c)Opacity
17. Thành phần chất liệu nào trong bảng con map cho phép gán một chất liệu đề mô phỏng sự lồi lõm dựa vào các màu sáng, tối?
b)Ambient color
18. Trong chương trình 3D Max, muốn chọn đối tượng bằng cách chọn tên đối tượng đó trong danh sách Select by name, ta dùng phím tắt nào sau đây?
c)H
19. Trong chương trình 3D Max, loại nguồn sáng nào cho phép chiếu sáng theo mọi hướng như bóng đèn tròn?
d)Omni
20. Trong các lệnh FFD, lệnh nào cho phép ta xác định số dòng và số cột tự do theo khối hộp?
d)FFD 4x4x4
21. Trong chương trình 3D Max, thành phần nào của chất liệu tạo độ khúc xạ?
d)Refraction
22. Khi cần copy đối tượng có mối quan hệ 2 chiều thì ta cần chọn chế độ nào sau đây trong hộp Clone Options?
b)Instance
23. Trong chương trình 3D Max, lệnh nào sau đây cho phép tạo hiệu ứng như sóng nước tỏa tròn từ tâm?
d)Wave
24. Trong chương trình 3D Max, chức năng nào cho phép hiển thị chất liệu dạng khung dây?
b)Wire
25. Trong các đối tượng Shapes, đối tượng nào cho phép hiệu chỉnh điểm (Vertex) mà không cần dùng lệnh Edit Spline?
a)Arc, Ngon b) Line c) Arc, Text  d) Text, Helix 
26. Với tọa độ họa đồ UVW Map, kiểu nào sau đây dùng để áp cho các đối tượng có hình dạng hữu cơ và phức tạp như người, thú vật,...?
c)Shrink Wrap
27. Trong chương trình 3D Max, thành phần nào của chất liệu cho phép chất liệu tự phát sáng?
c)Self-Illumination
28. Khi cần tạo một đối tượng 2D (Line, circle,…) thì ta sẽ phải chọn nút lệnh nào sau đây?
c)Shape
29. Trong chương trình 3D Max, nút lệnh nào sau đây cho phép bật chế độ tự động tạo key khi diễn hoạt?
b)Auto key
30. Trong chương trình 3D Max, lệnh nào sau đây cho phép tạo ra trọng lực cho đối tượng?
a)Gravity
31. Lệnh Array có thể tạo dãy (nhiều bản sao) theo mấy chiều?
d) 3 chiều
32. Trong chương trình 3D Max, loại nguồn sáng nào thuộc về nguồn sáng hội tụ?
a)Target Direct
33. Trong phương pháp thiết kế mô hình bằng Patch, Modify nào đóng vai trò tạo ra các đường giao băng ngang qua cách shapes đã được tạo, làm cơ sở cho việc tạo bề mặt cho đối tượng?
b)Bevel profile
34. Trong các loại biến dạng Deformation của một mô hình Loft, loại biến dạng nào sau đây dùng để làm vát cạnh shape tiết diện khi nó trượt theo đường dẫn?
b)Bevel
35. Trong chương trình 3D Max, nút lệnh nào sau đây cho phép bật chế độ cưỡng chế góc xoay?
b)Angle Snap Toggle

III/ Trắc nghiệm AutoCad

1.Thanh menu Draw chứa các lệnh tạo đối tượng hình học cơ bản trên 2D
a.Đúng
2.Thanh menu Modify chứa các lệnh hiệu chỉnh đối tượng
a.Đúng
3.Lệnh Polygon có bao nhiêu kiểu vẽ đa giác
c.3
4.Lệnh Circle có bao nhiêu cách vẽ
b.6
5.Chức năng nào sau đây không có trong lệnh ARRAY
c.Sao chép đối tượng theo dòng cột và xoay đối tượng
6.Lệnh nào sau đây dùng để bo góc trên đối tượng
c.Fillet
7.Lệnh nào cắt đối tượng bằng đối tượng giới hạn
a.Trim
8.Lệnh Layer dùng để
b.Chứa đối tượng bản vẽ
9.Lệnh Mirror dùng để
b.Sao chép đối xứng đối tượng
10.Lệnh Scale dùng để
c.Hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng
11.Lệnh Arc có bao nhiêu kiểu vẽ
c.11
12.Lệnh nào sao đây không phải lệnh cắt đối tượng
d.Extend
13.Mốn vẽ đường tròn nội tiếp tam giác
d.Tan tan tan
14.File bản vẽ Autocad có kiểu
c.DWG
15.Lệnh nào sau đây tăng kích thước một đối tượng đến đối tượng làm giới hạn
b.Extend
16.Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng
c.A, b sai
17.Lệnh Polygon có các thuộc tính
d.cả a,b,c điều đúng
18.Hãy liệt kê các thuộc tính truy bắt điểm (object snap mode)



19.Hãy cho biết có bao nhiêu cách kích hoạt hộp thoại Layer trong Autocad
b.3
20.Trình bày 6 thuộc tính cơ bản của Layer Trong Autocad, ứng dụng của từng thuộc tính
Xem câu 3 phần tự luận
21.Hãy liệt kê tên các công cụ ghi kích thước cơ bản trên thanh menu Dimension, ứng dụng cho từng kiểu ghi trên đối tượng
Xem câu 4 phần tự luận
22.Muốn bật/tắt thuộc tính truy bắt điểm trên đối tượng dùng phím:
a.F3
23.Vẽ phân đoạn đường line song song Ox hoặc Oy khi vẽ ấn:
b.f8
24.Bật điểm lưới trên nền vẽ dùng thẻ lệnh:
b.Grid
25.Lệnh text trong Autocad có thuộc tính phân đoạn paragraph:
a.có
26.Lệnh text có đặt được trên cung (Arc):
a.Có
27.Lệnh Edit Polyline có thể nối phân đoạn đường thẳng vào đối tượng đường spline:
a.được

Trắc nghiệm Ai, Corel, Ps


I/ Trắc nghiệm Ai

1.Chuẩn màu nào không được dùng khi mở file mới trong AI
c.Grayscale
2.Muốn vẽ hình vuông từ công cụ Rectangle ấn phím:
a.Shift
3.Lệnh Star trong AI có thể vẽ được đến bao nhiêu đỉnh
c.1000
4.Phím tô màu hoà trộn Gradient
c.>
5.Lệnh Selection Tool có chứa thuộc tính hiệu chỉnh đơn vị bản vẽ không :
b.không
6.Lệnh Magic Wand Tool dùng để:
a.Tạo vùng chọn theo vùng màu
7.Đối tượng trong AI khi vẽ không khép kín có tô màu được không:
a.Có
8.Khi dùng lệnh Line vẽ thành vùng đối tượng khép kín có thể tô màu được không:
a.Có
9.Lệnh Pen khi vẽ các phân đoạn nối tiếp, cần bao nhiêu phân đoạn mới có thể tô màu được fill.
a.2
10.Lệnh Scissors có cắt đối tượng theo đường cong bất kỳ không:
b.không
11.Lệnh Knife cắt đối tượng :
c.Cả 2 sai
12.Lệnh chuyển đoạn thẳng trong AI thành đường cong:
b.Shape
13.Đối tượng tô màu bằng lệnh Mesh Tool có được cắt xén không
b.Không
14.Hàn node giữa 2 phân đoạn bằng lệnh
b.Join two node
15.Lệnh Text trong Ai có tạo được phân đoạn paragraph không:
a.Được
16.Lệnh Area Text có đặt được vào bên trong một đối tượng không khép kín:
b.Không
17.Lệnh Text nào được đặt trên một đối tượng đường cong bất kỳ
c.Type on a Path
18.Số đối tượng hoà trộn giữa đối tượng đầu và đối tượng cuối trong lệnh Blend của AI là
 a.254
19.Lệnh Rotate nằm trong nhóm
a.Reflect tool
20.Lệnh nào sau đây có thể  hiệu chỉnh góc nhìn phối cảnh trên đối tượng
c.Free Transform
21.Thuộc tính nào không có trong lệnh Free Transform tool
b.Rotate
22.Lệnh nào đặt đối tượng Blend trên đường dẫn path trong menu Object/Blend
b.Replace Spine
23.Lệnh outline Stroke trong menu Object/path có thuộc tính:
a.Chuyển đối tượng stroke thành đối tượng Fill
24.Lệnh offset path trong menu Object/Path có thuộc tính
b.Sao chép song song đường stroke và khép kín
25.Lệnh Envelope Distort trong menu Object có làm biến dạng được các đối tượng:
c.Cả 2 sai
26.Tô màu Gradient trên đối tượng AI có bao nhiêu kiểu tô:
a.2
27.Các kiểu tô màu gradient nào không có trong AI
f.cau c,d
28.Lệnh nào trong menu Object có hiệu ứng giống như hiệu ứng Power Clip trong corel
a.Clipping Mask
29.Lệnh nào trong menu Object có thuộc tính hiệu ứng giống lệnh Combine trong corel
b.Compound path
30.File AI có kiểu định dạng
c.AI
31.Thẻ lệnh Pathfinder mặc định nằm trong nhóm thẻ
a.Align
32.Lệnh Rotate có thể vừa xoay và copy đối tượng được không
a.Có
33.Muốn nhân bản đối tượng vừa được copy bằng tổ hợp phím:
a.Ctrl + D
34.Trong thẻ lệnh Transform có thể xoay và copy đối tượng:
b.không
35.Trong AI đối tượng ảnh có tạo được bóng đỗ Shadow không.
a.Có

II/ Trắc nghiệm Ps

1. Lệnh Paste có phím tắt là CTRL+V; lệnh paste into có phím tắt là:
b. CTRL+SHIFT+ V 
2. Palete Navigator dùng để
c. Không rõ
3. Công cụ Zoom tool dùng để: 
b. Phóng to hoặc thu nhỏ tầm nhìn trong hình ảnh
4. Tạo vùng chọn bằng công cụ Elipse marque giữ phím gì để được hình tròn:
b.Shift 
5. Theo ngầm định Palete Layers nằm cùng nhóm với palete:
a. History 
6. Kích thước lớn nhất của Brush size là (tính bằng Pixel):
d. 2500 
8. Bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là :
b. CTRL+M 
9. Bảng chỉnh màu Curves không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:
b. sai
10. Bảng chỉnh màu Hue/Staturation không có chức năng Colorize (tái tạo màu)
b. sai
11. Bảng chỉnh màu Levels cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh:
a. đúng 
12. Bất kỳ Palete nào trong Photoshop đều có Palete Menu được truy cập thông qua biểu tượng (hình tam giác khoanh tròn)
a. đúng 
13. Bộ lọc Extract dùng để:
a. Tách hình ra khỏi nền 
15. Cảnh báo màu đang chọn không in được có nghĩa là:
a. Màu đang chọn khi in ra máy in bị lệch màu
16. Chế độ màu CMYK có: 
b.4 kênh 
17. Chế độ màu GrayScale có:
a. 1 kênh 
18. Chế độ màu Lab có:
a. 3 kênh 
19. Chế độ màu RGB có: 
a. 3 kênh 
20. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Bitmap:
b. sai
21. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành CMYK:
a. đúng 
22. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Doutone:
b. sai
23. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Grayscale:
a. đúng 
24. Có thể đặt thông số Feather khi nào
c. Trước và sau đều được 
25. Có thể định nghĩa Brush bằng một vùng chọn bất kỳ
a. đúng 
26. Có thể định nghĩa Pattern bằng một vùng chọn bất kỳ:
a. đúng 
27. Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ 
b. sharpen
28. Công cụ Dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ:
b. Burn 
30. Công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng một ví trí trong nhóm của công cụ:
a. đúng 
31. Công cụ Healing brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ:
a. Clone Stamp 
32. Công cụ move tool không thể copy được hình ảnh?
a. đúng 
33. Công cụ Slice tool dùng để cắt gọn hình ảnh
b. sai
35. Để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh:
a. Image size 
36. Định dạng file chuẩn của Photoshop là :
c. PSD 
37. Đường path trong Photoshop là đối tượng vẽ :
a. Vector  
39. Khi áp dụng Layer Style trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì:
b. áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời.
40. Khi tạo file mới, màu của file mới tạo là màu: 
c. Tuỳ chọn trong hộp thoại.
41. Không thể áp dụng mặt nạ lớp cho lớp chữ:
b. sai
42. Lệnh File \ Open cho phép mở ảnh có định dạng:
d. Tất cả các định dạng file ảnh
44. Lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là:
a. CTRL+Shift+D 
45. Lệnh Edit \ Fill không cho phép chọn mầu tô khác ngoài mầu tô Foreground hoặc Background.
a. sai
47. Lệnh Image Size nằm ở menu
b. Image 
48. Lệnh Inverse trong menu Image \ Adjusment dùng để
b. Đảo ngược màu 
51. Mặt nạ Quick mask dùng để:
b. Tạo vùng chọn
53. Phím tắt của công cụ Blur là:
d. r
54. Phím tắt của công cụ Dodge là
b. o 
55. Phím tắt của công cụ Smugle là:
c. u
56. Phím tắt để tạo một lớp mới là:
c. CTRL+Shift+N
58. Tăng tuỳ chọn Tolerance của công cụ Magic wand làm cho:
a. Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng nhiều

III/ Trắc nghiệm Corel
1. Bản chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper (D) là:
b. Các hình chữ nhật ghép vào nhau
2. Các chữ cái sau: CLB TRE là:
b. Các phím tắt để dóng hàng đối tượng
3. Các đối tượng đã vẽ sẽ nằm theo trật tự nào
a. Đối tượng vẽ trước tiên nằm dưới cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm trên cùng
4. Cho 2 đối tượng như hình dưới (mô tả như sau:

Hình chữ nhật (số 1) vẽ trước màu Cyan
Hình tròn (số 2) vẽ sau màu Red
 



1. để được hình: 


a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh TRIM
5. 2. Để được hình

c. Chọn 1 trước 2 sau và dùng TRIM

6. 3. Để được hình (đỏ)
a. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh Intersect

7. 4. Để được hình 
b. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh WELD
8. Công cụ Bezier nằm cùng nhóm flyout với công cụ free hand
a. đúng.
9. Công cụ Bezier tool vẽ các đỉnh bằng cách kéo và di chuột tạo ra đỉnh dạng:
a. cusp (đỉnh nhọn, gấp khúc)
10. Công cụ text tool cho phép tạo paragraph text
a. có
11. Ctrl + E được dùng để:
b. File \ export
12. Để biến chữ “d” thành chữ “p” ta thực hiện
c. cả hai cách trên đều đúng
13. Để biến hình tròn thành cung tròn bằng công cụ Shape tool ta cần
b. Khi điều khiển con trỏ chuột nằm ngoài diện tích hình tròn
14. Để nhóm các đối tượng thành 1 nhóm ta dùng lệnh
b. Arrange\Group
15. Để zoom vào đối tượng đang chọn ta dùng phím tắt
c. Shift F2
16. Đối tượng được vẽ bằng artistic media là đối tượng vẽ dạng
a. vector
17. Đường dóng (grid) có thể điều khiển tương tự 1 đối tượng vẽ bằng thao tác chuột
a. đúng
18. Đường Path hở có thể tô màu (fill color) được không
c. tuỳ thiết đặt trong option
19. Đường xoắn ốc (spiral) có số lượng vòng xoắn tối đa là:
c. 100 vòng
20. Effect\ add perspective cho phép áo dụng phối cảnh với đối tượng:
a. vector
21. F12 là phím tắt của 
c. Hộp thoại Outline Pen
22. Giữ phím gì để được hình chữ nhật vẽ từ tâm ra khi sử dụng công cụ rectange
a. Shift
23. Giữ phím gì để được hình vuông khi sử dụng công cụ Rectange
b. Ctrl
24. Hiện ứng Blend tool có thể thực hiện trên 1 đối tượng duy nhất
b. sai
25. Hiệu ứng Blend có số lượng đối tượng biến hình trung gian tối đa là:
c. 999 hình
26. Hiệu ứng extrude biến hình tròn thành:
c. Hình trụ
27. Hộp thoại fountain fill cho phép ấn định thông số tranparency (trong suốt)
b. không
28. Hộp thoại foutain fill có phím tắt là
b. F11
29. Khi xoá trang (delete page) đối tượng nào trong trang sẽ bị xoá
a. các đối tượng trong vùng vẽ
30. Khi xoay đối tượng, góc dương là hướng xoay theo
b. ngược chiều kim đồng hồ
31. Lệnh Ungroup có phím tắt là CTRL+U, lệnh Ungroup All có phím tắt là
c. không có phím tắt
32. Lệnh Weld có phím tắt ngầm định là:
d . không có phím tắt
33. Mesh fill tool cho phép tô màu trên nhóm đối tượng đã được group
b. không
34. Paragraph text cho phép nhập text vào:
d. A, b, c đúng
35. Phần mở rộng ngầm định của file được tạo bởi coreldraw là
d. CDR
36. Phím tắt Alt+Z dùng để
c. Thực hiện lệnh Snap to Object
37. Phím tắt CTRL+ T dùng để
c. Format text
38. Phím tắt của công cụ Pick tool là
b. Space
38. Power clip cho phép đặt đối tượng nào vào container:
c. cả vector và bimap
40. Số cạnh tối đa của đối tượng được vẽ bằng công cụ Polygon là
d.500
41. Sử dụng công cụ Knife tool ta có thể
c. Cả hai cách trên
42. Ta có thể nối 2 đỉnh trung gian của đường path thành 1 đỉnh (lệnh join two node):
b.không
43. Theo ngầm định, góc toạ độ (0,0) của thước kẻ nằm ở
a. góc trên bên trái trang giấy vẽ
44. Trên thanh trạng thái có thông báo chiều dài đường cong Cuver
b. không
45. Trong corel cho phép vẽ hình chữ nhật qua 3 điểm
a. đúng
46. Trong corel cho phép vẽ hình Ellipse qua 3 điểm
a. đúng
47. Tuỳ chọn Scale with image trong hội thoại outlinepen cho phép
a. độ dày của đường viền thay đổi tỷ lệ với kích thước đối tượng